1 2 3 4 5
Điều hòa dấu trần nối ống gió Nagakawa

Điều hòa dấu trần nối ống gió Nagakawa

Giá tham khảo - Chưa bao gồm thuế VAT 10%

Liên hệ

Mô tả :

Liên hệ mua hàng:
05113.506.686/ 0913.50.8683/ 0985.228.906 

Điều hòa dấu trần nối ống gió Nagakawa

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Đơn vị NB-C(A)09LP NB-C(A)12LP NB-C(A)18LP NB-C(A)24LP
Năng suất Làm lạnh Btu/h 9,000 12,000 18,000 24,000
Sưởi ấm Btu/h 10,000 13,000 20,000 26,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 990 1,320 1,780 2,330
Sưởi ấm W 920 1,220 1,630 2,140
Dòng điện làm việc Làm lạnh A 4.5 6.1 8.1 10.9
Sưởi ấm A 4.1 5.6 7.5 10.2
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 206~240/1/50 206~240/1/50 206~240/1/50 206~240/1/50
Lưu lượng gió cục trong (T/TB/C) m3/h 420/370/300 500/400/350 730/600/500 1020/860/740
Áp suất cửa gió Pa 10 10 10 10
Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 2.664 2.664 2.963 3.018
Năng suất tách ẩm L/h 1.2 1.8 2.5 3.2
Độ ồn Cục trong dB(A) 35 40 40 43
Cục ngoài dB(A) 50 50 53 55
Kích thước thân máy (RxCxS) Panel mm        
Cục trong mm 926x181x510 926x181x510 1204x181x510 1532x181x510
Cục ngoài mm 735x505x286 880x540x305 880x540x305 925x700x366
Khối lượng tổng Panel kg     N/A N/A
Cục trong kg 20 20 25 30
Cục ngoài kg 28 (30) 34 (35) 38 (39) 59 (60)
Môi chất lạnh sử dụng   R22 R22 R22 R22
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm 6.35 6.35 6.35 9.52
Hơi mm 9.52 12.70 12.70 15.88
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5 5 5 5
Tối đa m 15 15 15 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5 5 7.5 7.5