Máy lạnh Daikin Inverter 3hp FTKS71GVMV/RKS71GVMV

31.430.000 đồng

Giá tham khảo - Chưa bao gồm thuế VAT 10%

Dòng sản phẩm FTKS mang lại sự thoải mái tuyệt đối với công nghệ tiên tiến và thiết kế tinh tế.

Nhờ vào công nghệ inveter, dòng sản phẩm này đem đến sự tiện nghi, sảng khoái đồng thời gia tăng tiết kiệm điện năng. Giờ đây, bạn có thể tận hưởng nhiều hơn với chi phí điện năng thấp hơn.

Tải tài liệu

 
  •  
  • Ghi chú:Nhãn năng lượng, do bộ Công Thương ban hành, thể hiện mức hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí.

Tính năng

Công nghệ Inverter

Tiết kiệm năng lượng

Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter.

Hoạt động mạnh mẽ

Máy điều hòa không khí inverter vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.

Máy điều hòa không khí inverter điều chỉnh công suất dựa vào tải nhiệt, giảm thiểu cách biệt giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, mang lại sự thoải mái cao hơn so với máy không inverter.

 

Mắt thần thông minh

Hoạt động êm ái

Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

 

Luồng gió 3 chiều

Chức năng này có ở model FTKS50/60/71.

Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan

Apatit Titan là vật liệu xúc tác quang cao cấp với khả năng hấp thụ vượt trội. Khi bụi bẩn được hút vào phin lọc, Apatit Titan sẽ hấp thu và loại bỏ mùi hôi và bụi bẩn một cách hiệu quả.

 

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Tên ModelDàn lạnhFTKS25GVMVFTKS35GVMVFTKS50GVMVFTKS60GVMVFTKS71GVMV
Dàn nóngRKS25GVMVRKS35GVMVRKS50GVMVRKS60GVMVRKS71GVMV
Công suất làm lạnhDanh định
(Tối thiểu - Tối đa)
kW 2.5 (1.2-3.3) 3.3 (1.3-4.2) 5.2 (1.9-6.3) 6.0 (1.9-7.1) 7.1 (2.5-8.7)
Btu/h 8,500 (4,100-11,300) 11,300 (4,400-14,300) 17,700 (6,500-21,500) 20,500 (6,500-24,200) 24,200 (8,500-29,700)
Công suất điện tiêu thụDanh địnhW 583 892 1,397 1,765 2,283
CSPF [tooltip] 4.16 5.08 5.09 5.54 4.61
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnhFTKS25GVMVFTKS35GVMVFTKS50GVMVFTKS60GVMVFTKS71GVMV
Độ ồn (Cao/Thấp/Cực thấp)dB(A) 37/25/22 38/26/23 43/34/31 45/35/32 46/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm 283 x 800 x 195 290 x 1,050 x 250
Dàn nóngRKS25GVMVRKS35GVMVRKS50GVMVRKS60GVMVRKS71GVMV
Độ ồn (Cao/Cực thấp)dB(A) 46/43 47/44 48/44 52/46 52/49
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm 550 x 765 x 285 735 x 825 x 300 770 x 900 x 320
  • Lưu ý:Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

  • 1.Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 2.Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
  • 3.CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830: 2012.