ĐIỀU HÒA MULTI DAIKIN INVERTER 3MKD58DVM

Liên hệ

Giá tham khảo - Chưa bao gồm thuế VAT 10%

ĐIỀU HÒA MULTI DAIKIN INVERTER 3MKD58DVM

Điều hòa Multi hiện đại cho cuộc sống sang trọng - Phù hợp các Biệt thự, chung cư cao cấp

Kết nối 3 dàn lạnh với công suất thực 20,000 BTU/h. Có thể kết nối tối đa 3 dàn lạnh

1 chiều lạnh - Xuất xứ Thái Lan - Gas R22

Thông số Kỹ thuật Điều hòa Multi Daikin 3MKD58DVM

Chiều dài nối ống lớn cho phép linh hoạt trong lắp đặt

 

Chiều dài nối ống tối đa lên đến 70m cho phép linh hoạt hơn trong việc lắp đặt các dàn lạnh và tối ưu hóa không gian nội thất. 
Tên model dàn nóng

3MKD75

4MKD90

3MXD68

4MXD80

Độ dài tổng max

60m

70m

45m

70m

Độ dài giữa các phòng max

25m

Công suất cao và hoạt động liên tục

Dàn nóng

Cách kết  hợp dàn lạnh

Công suất mỗi dàn lạnh (kW)

Tổng công suất (kW)

Tổng công suất tiêu thụ (W)

Tổng dòng điện (A)

Phòng A

Phòng B

Phòng C

3MKD58DVM

25,00

2,50

 

 

2,50

810,00

4,10

35,00

3,50

 

 

3,50

1.240,00

5,90

50,00

5,00

 

 

5,00

1.710,00

7,90

25 + 25

2,50

2,50

 

5,00

1.600,00

7,40

25 + 35

2,42

3,38

 

5,80

2.050,00

9,40

25 + 50

1,93

3,87

 

5,80

1.840,00

8,50

35 + 35

2,90

2,90

 

5,80

2.010,00

9,30

35 + 50

2,39

3,41

 

5,80

1.810,00

8,30

50 + 50

2,90

2,90

 

5,80

1.620,00

7,50

25 + 25 + 25

1,93

1,93

1,93

5,79

1.700,00

7,80

25 + 25 + 35

1,71

1,71

2,38

5,80

1.690,00

7,80

25 + 25 + 50

1,45

1,45

2,90

5,80

1.530,00

7,10

25 + 35 + 35

1,52

2,14

2,14

5,80

1.670,00

7,



Thông số chung

 

Model dàn lạnh

-

Model dàn nóng

3MKD58DVM

Loại

Điều hòa 1 chiều

Inverter/Non-inverter

Inverter

Công suất chiều lạnh(KW)

5,8

Công suất chiều lạnh(Btu)

19801

Công suất chiều nóng(KW)

-

Công suất chiều nóng(Btu)

-

EER chiều lạnh (Btu/Wh)

-

EER chiều nóng (Btu/Wh)

-

Pha (1/3)

1 pha

Hiệu điện thế (V)

220-240

Dòng điện chiều lạnh (A)

-

Dòng điện chiều nóng (A)

-

Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h)

-

Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h)

-

COP chiều lạnh (W/W)

-

COP chiều nóng (W/W)

-

Phát Ion

-

Hệ thống lọc không khí

 

Dàn lạnh

 

Màu sắc dàn lạnh

-

Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút)

-

Lưu không khí chiều nóng(m3/phút)

-

Khử ẩm (L/h)

-

Tốc độ quạt

-

Độ ồn chiều lạnh (dB(A))

-

Độ ồn chiều nóng (dB(A))

-

Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

-

Trọng lượng(kg)

 

Dàn nóng

 

Màu sắc dàn nóng

trắng ngà

Loại máy nén

swing dạng kin

Công suất mô tơ(W)

-

Môi chất lạnh

R22

Độ ồn chiều lạnh (dB (A))

46/43

Độ ồn chiều nóng (dB (A))

-

Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

735x936x300

Trong lượng (kg)

-

Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)

10 đến 46

Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)

-

Đường kính ống lỏng (mm)

 

Đường kính ống gas (mm)

-

Đường kính ống xả (mm)

-

Chiều dài đường ống tối đa (m)

45

Chênh lệch độ cao tối đa(m)

15