Điều hòa Daikin FD18KAY1

Liên hệ

Giá tham khảo - Chưa bao gồm thuế VAT 10%

Điều hòa Packaged loại Âm trần nối ống gió Daikin (Daikin Duct Connection)

Daikin FD18KAY1

Loại Âm trần nối ống gió 1 chiều

Công suất 180,000 BTU/h

Gas R22 - Xuất xứ Thái Lan

Phù hợp với Tòa nhà, Nhà máy, Khu công nghiệp, Nhà hàng, ...

Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin FD18KAY1:

Model dàn lạnh FD18KAY1
Model dàn nóng RU18NY1
Loại Một chiều
Inverter/Non-inverter Non-inverter
Công suất chiều lạnh (KW) 52.8
Công suất chiều lạnh (Btu) 180.000
Công suất chiều nóng (KW)  
Công suất chiều nóng (Btu) -
EER chiều lạnh (Btu/Wh) -
EER chiều nóng (Btu/Wh) -
Pha (1/3) 3
Hiệu điện thế (V) 380-415
Dòng điện chiều lạnh (A)  
Dòng điện chiều nóng (A)  
Công suất tiêu thụ chiều lạnh (kW/h) 21.5
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h)  
COP chiều lạnh (W/W)  
COP chiều nóng (W/W)  
Phát lon  
Hệ thống lọc không khí  
Dàn lạnh  
Màu sắc dàn lạnh Trắng ngà
Lưu lượng không khí chiều lạnh (m3/phút) 166
Lưu lượng không khí chiều nóng (m3/phút) -
Khử ẩm (L/h) -
Tốc độ quạt -
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) 60
Độ ồn chiều nóng (dB(A)) -
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 625 x 1.980 x 850
Trọng lượng (kg) 187
Dàn nóng  
Màu sắc dàn nóng Trắng ngà
Loại máy nén -
Công suất mô tơ (kW) 7.5+7.5
Môi chất lạnh (nạp thêm cho 7,5m) R22-8.0kg
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) (380V/415V) 63/64
Độ ồn chiều nóng (dB(A)) -
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 1,680 x 1,240 x 765
Trọng lượng (kg) 322
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) -
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) -
Đường kính ống lỏng (mm) 15.9
Đường kính ống gas (mm) 34.9
Đường kính ống xả (mm) -
Chiều dài đường ống tối đa (m) 50 ( chiều dài tương đương 70m )
Chiều lệch độ cao tối đa (m) 30